lần hồi

Học thuật
Thân thiện
lần hồi

Mẹ kiếm ăn lần hồi để nuôi con.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Dần dà qua ngày tháng, từng chút một: "lần hồi" diễn tả cách thức sống, tồn tại hoặc làm việc một cách chậm rãi, từng bước nhỏ, thường trong hoàn cảnh khó khăn, thiếu thốn, chỉ đủ để qua ngày.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Gia đình ấy kiếm ăn lần hồi. (Gia đình đó kiếm sống một cách chật vật, từng chút một qua ngày.)
    • Sau trận bão, họ lần hồi dựng lại căn nhà. (Sau trận bão, họ từ từ, chậm rãi dựng lại ngôi nhà.)
    • Lần hồi rau cháo nuôi nhau. (Chăm sóc nhau bằng cách kiếm từng bữa rau cháo qua ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống lần hồi": sống qua ngày, sống một cách chật vật, không kế hoạch dài hạn, chỉ đủ cho hiện tại.
    • Sau khi mất việc, ông ấy phải sống lần hồi bằng những công việc vặt.
  • "Kiếm sống lần hồi": kiếm tiền hoặc thức ăn một cách khó nhọc, chỉ đủ để duy trì cuộc sống cơ bản từng ngày.
    • Người dân vùng cao ấy kiếm sống lần hồi trên những thửa ruộng bậc thang.
Biến thể từ gần giống
  • Lần lữa (động từ): chần chừ, kéo dài thời gian không muốn làm.
    • Anh ta cứ lần lữa mãi không chịu đi.
  • Dần (phó từ): từ từ, chậm rãi (có thể dùng trong ngữ cảnh trung lập hơn, không nhất thiết gắn với sự khó khăn).
    • Công việc tiến triển dần dà.
Từ đồng nghĩa
  • Qua ngày: sống hoặc tồn tại một cách tạm bợ, vừa đủ cho một ngày.
  • Chật vật: một cách khó khăn, vất vả.
  • Từng bước một: làm việc đó một cách chậm rãi, trình tự.
Thành ngữ liên quan
  • "Lần hồi tháng đợi năm chờ": diễn tả sự chờ đợi rất lâu, thời gian trôi qua một cách chậm chạp mòn mỏi.
    • ấy lần hồi tháng đợi năm chờ người chồng đi xa trở về.
lần hồi

Mẹ kiếm ăn lần hồi để nuôi con.

  1. p. Dần dà qua ngày tháng. Kiếm ăn lần hồi. Lần hồi rau cháo nuôi nhau.